Câu tiếng Anh có từ “daunt”
133 câu thật có từ daunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daunt nghĩa là làm nản lòng. daunt là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to lose courage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daunt
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Only slightly daunted, they explore the house, finding, among other things, one room containing only a single wardrobe.
Từ trong câu: daunt, slightly, explore, house, find, among, thing, room
«Chronicles of Narnia/Books/The Lion, the Witch, and the Wardrobe/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183731 (bản sửa đổi 3594249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here he pursued his studies with remarkable success, suffering no obstacles to daunt him, and wasting no opportunities of improvement.
Từ trong câu: daunt, pursue, study, remarkable, success, suffer, obstacle, waste
Anonymous, The Story of the Herschels, a Family of Astronomers Sir William Herschel, Sir John Herschel, Caroline Herschel. Nguồn: Project Gutenberg #12340. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But nothing daunts the British soldier, and on we press until at last the enemy turns and runs in fear.
Từ trong câu: daunt, nothing, soldier, press, until, last, enemy, turn
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing daunted by this failure, President Runkle has lately introduced a "filing shop" as the first step toward practical instruction in engineering work.
Từ trong câu: daunt, nothing, failure, president, lately, introduce, file, shop
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daunt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| achilles daunt | 23 lần |
| nowise daunt | 14 lần |
| daunt the stoutest | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daunt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daunt trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ daunt hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daunt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daunt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daunt: Câu phủ định (50 câu), can và could (27 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.