Câu tiếng Anh có từ “daunt”
133 câu thật có từ daunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daunt nghĩa là làm nản lòng. daunt là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to lose courage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daunt
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
So making a website has been made to be an easier and less daunting task.
Từ trong câu: daunt, make, website, easy, less, task
«Introduction to Computer Information Systems/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293156 (bản sửa đổi 4664101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has made no enemies, is not corrupted by success, is not daunted by failure.
Từ trong câu: daunt, make, enemy, success, failure
J. Dodd Jackson, The Message and the Man: Some Essentials of Effective Preaching. Nguồn: Project Gutenberg #30609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But science has never yet been daunted by the fear of death.
Từ trong câu: daunt, science, never, fear, death
Henry Smith Williams, Every-day Science: Volume 7. The Conquest of Time and Space. Nguồn: Project Gutenberg #43819. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When they do break down, it is a daunting challenge to figure out what the heck has gone wrong with them.
Từ trong câu: daunt, daunting, break, down, challenge, figure, out, go
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daunt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| achilles daunt | 23 lần |
| nowise daunt | 14 lần |
| daunt the stoutest | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daunt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daunt trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ daunt hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daunt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daunt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daunt: Câu phủ định (50 câu), can và could (27 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.