Câu tiếng Anh có từ “daunt”
133 câu thật có từ daunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daunt nghĩa là làm nản lòng. daunt là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to lose courage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daunt
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This can be a daunting task and should not be considered the primary goal of treatment.
Từ trong câu: daunt, task, consider, primary, goal, treatment
«Evidence-based assessment/Vignettes/Lea», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220519 (bản sửa đổi 2379441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By default this file contains a daunting amount of coding, almost all of which should be left unmodified.
Từ trong câu: daunting, file, contain, daunt, amount, code, almost, leave
«Trainz/Scenarios (Scripted Activities)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150134 (bản sửa đổi 4640404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Then I should say, with submission, that the way to tame a lion is not by gorging him, but daunting.
Từ trong câu: daunting, submission, way, tame, lion, daunt
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Harold : the Last of the Saxon Kings: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daunt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| achilles daunt | 23 lần |
| nowise daunt | 14 lần |
| daunt the stoutest | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daunt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daunt trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ daunt hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daunt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daunt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daunt: Câu phủ định (50 câu), can và could (27 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.