Câu tiếng Anh có từ “daunt”
133 câu thật có từ daunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daunt nghĩa là làm nản lòng. daunt là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to lose courage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daunt
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The reverses, which it now pleases him to remember, in no wise daunted him.
Từ trong câu: daunt, reverse, now, please, remember, wise
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No matter which way you slice it, the position looks very daunting for Black.
Từ trong câu: daunt, matter, way, slice, position, look, black
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e6/2. d4/2...d5/3. Nc3/3...Bb4/4. e5/4...c5/5. a3/5...Ba5/6. b4/6...cxd4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481591 (bản sửa đổi 4622841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But his was a spirit which the frowns of adversity could not daunt.
Từ trong câu: daunt, adversity, spirit
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not being in the least daunted, he prepared himself to reach the western shore, which could only be done by swimming.
Từ trong câu: daunt, least, prepare, himself, reach, western, shore, swim
Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By default this file contains a daunting amount of coding, almost all of which should be left unmodified.
Từ trong câu: daunting, file, contain, daunt, amount, code, almost, leave
«Trainz/Scenarios (Scripted Activities)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150134 (bản sửa đổi 4640404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng daunt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| achilles daunt | 23 lần |
| nowise daunt | 14 lần |
| daunt the stoutest | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daunt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daunt trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ daunt hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daunt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daunt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daunt: Câu phủ định (50 câu), can và could (27 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.