Câu tiếng Anh có từ “dancer”
217 câu thật có từ dancer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dancer nghĩa là vũ công. dancer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a performer who dances professionally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dancer
It's not hard to guess which man is Balanchine from a distance because, as usual, he is surrounded by young dancers.
Từ trong câu: dancer, hard, guess, man, distance, because, usual, surround
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It had very irregular rhythms which the dancers found very difficult to dance to at first.
Từ trong câu: irregular, rhythm, dancer, find, difficult, dance, first
«20th-century classical music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59895 (bản sửa đổi 10384859). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was a pair of shapely legs, which, as a ballet-dancer, could yet twinkle in front of the footlights.
Từ trong câu: twinkle, pair, leg, ballet, dancer, front
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The stepladder which the man was on began to slide open like an acrobatic dancer doing a split.
Từ trong câu: acrobatic, man, begin, slide, open, like, dancer, do
Stephen Barr, I Am a Nucleus. Nguồn: Project Gutenberg #51330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A horn pipe match followed, in which the best dancers made up by agility for what was wanting in grace and elegance.
Từ trong câu: agility, horn, pipe, match, follow, best, dancer, make
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The conventional direction for circles in Lindy Hop is clockwise, which is the opposite of ballroom, though dancers move in both directions.
Từ trong câu: ballroom, conventional, direction, circle, hop, opposite, though, dancer
«Swing Dancing/Circle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97214 (bản sửa đổi 2547787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As she finishes the first verse, the camera shifts to a ballroom, in which elegantly-dressed dancers start to dance.
Từ trong câu: ballroom, finish, first, verse, camera, shift, elegantly, dress
«Unconditionally», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458257 (bản sửa đổi 10953201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dancer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dancer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dancer trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ dancer hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dancer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dancer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dancer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dancer: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.