E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dancer”

217 câu thật có từ dancer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dancer nghĩa là vũ công. dancer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a performer who dances professionally. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng dancer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ballet dancer355 lần
  • opera dancer209 lần
  • rope dancer333 lần
  • morrice dancer43 lần
  • morris dancer86 lần
  • backup dancer31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dancer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dancer trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ dancer hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dancer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dancer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dancer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dancer: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.