Câu tiếng Anh có từ “dancer”
217 câu thật có từ dancer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dancer nghĩa là vũ công. dancer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a performer who dances professionally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dancer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In the last two years sixteen of these dancers have come into church membership.
Từ trong câu: dancer, last, year, sixteen, come, church, membership
Various, The American Missionary: Volume 54, No. 04, October, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #28712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, it has become common, and there are many famous dancers who perform this dance.
Từ trong câu: dancer, now, become, common, many, famous, perform, dance
«Tamil people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33359 (bản sửa đổi 11008717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Circumstances have made me a music-hall dancer, but I have always conducted myself discreetly, and I always shall do so.
Từ trong câu: dancer, circumstance, make, music, hall, always, conduct, myself
Fergus Hume, The Pink Shop. Nguồn: Project Gutenberg #56237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It is not," he wrote from the Wilhelmstrasse, "the first time by any means that kings have chosen to live with dancers.
Từ trong câu: dancer, write, first, time, mean, king, choose, live
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The skillful dancer has centered her attention on the music and her partner.
Từ trong câu: skillful, dancer, center, attention, music, partner
«Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Participate and Flow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39653 (bản sửa đổi 3247125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She has performed as a principal dancer in many theaters in Italy and abroad.
Từ trong câu: abroad, perform, principal, dancer, many, theater
«Anbeta Toromani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1180166 (bản sửa đổi 10184395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dancer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dancer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dancer trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ dancer hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dancer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dancer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dancer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dancer: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.