E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dancer”

221 câu thật có từ dancer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dancer nghĩa là vũ công. dancer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a performer who dances professionally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dancer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He was an up-and-coming comedian and she was working as a dancer at Winston's, Hanover Square, a club owned by Danny La Rue.

    Anh ấy là một diễn viên hài mới nổi còn cô ấy đang làm vũ công tại Winston's, Hanover Square, một câu lạc bộ thuộc sở hữu của Danny La Rue.

    Từ trong câu: dancer, club, square, comedian, up, come, work, own

    «Ronnie Corbett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454747 (bản sửa đổi 10328878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The other dancers were gathering in knots and eyeing them menacingly.

    Từ trong câu: menacingly, dancer, gather, knot, eye

    Compton MacKenzie, The Early Life and Adventures of Sylvia Scarlett. Nguồn: Project Gutenberg #39527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were gossiping over the dancers at the ball of the night before when one of them proclaimed her fancy for the agility and grace of the king above all others.

    Từ trong câu: agility, gossip, dancer, ball, night, proclaim, fancy, grace

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dances were also becoming more acrobatic, as dancers began to incorporate turns and leaps into their movements.

    Các điệu nhảy cũng trở nên nhào lộn hơn khi các vũ công bắt đầu kết hợp các động tác xoay người và nhảy vào các động tác của họ.

    Từ trong câu: acrobatic, dance, become, dancer, begin, incorporate, turn, leap

    «History of Ballet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451629 (bản sửa đổi 4421242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A horn pipe match followed, in which the best dancers made up by agility for what was wanting in grace and elegance.

    Từ trong câu: agility, horn, pipe, match, follow, best, dancer, make

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dancer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ballet dancer355 lần
opera dancer209 lần
rope dancer333 lần
morrice dancer43 lần
morris dancer86 lần
backup dancer31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dancer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dancer trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ dancer hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dancer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dancer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dancer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dancer: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.