Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dancer”

231 câu thật có từ dancer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dancer nghĩa là vũ công. dancer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a performer who dances professionally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dancer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Some threw themselves on a sofa, some monopolized an easy-chair; but in twenty minutes all the dancers had disappeared.

    Từ trong câu: dancer, throw, themselves, sofa, easy, chair, twenty, minute

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why should I care for your being a ballet-dancer--or for the other thing, when you had never disgraced yourself?

    Từ trong câu: dancer, ballet, care, thing, never, yourself

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had left Francis Westwick at Milan, occupied in negotiating for the appearance at his theatre of the new dancer at the Scala.

    Từ trong câu: dancer, negotiate, leave, occupy, appearance, theater, new

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dancers were those who had made a vow to the tribe.

    Từ trong câu: vow, dancer, make, tribe

    «Canadian History/The People of the Lands/Cree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223906 (bản sửa đổi 3811649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Blaze had never known a politician who went to a show bar for any reason other than to cause the dancers trouble.

    Từ trong câu: blaze, never, know, politician, go, show, bar, reason

    «Blaze Starr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29321 (bản sửa đổi 10984711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dancer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ballet dancer355 lần
opera dancer209 lần
rope dancer333 lần
morrice dancer43 lần
morris dancer86 lần
backup dancer31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dancer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dancer trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ dancer hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dancer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dancer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dancer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dancer: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), So sánh nhất (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.