Câu tiếng Anh có từ “dancer”
231 câu thật có từ dancer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dancer nghĩa là vũ công. dancer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a performer who dances professionally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dancer
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“I have always heard that nothing comes up to dancing if one is a good dancer,” said Mrs. Thornbury, looking at her with a smile.
Từ trong câu: always, smile, dance, hear, dancer, dancing, nothing, come
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dancer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dancer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dancer trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ dancer hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dancer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dancer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dancer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dancer: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), So sánh nhất (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.