Câu tiếng Anh có từ “daddy”
86 câu thật có từ daddy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daddy nghĩa là bố. daddy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daddy
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It went to your old daddy as fast as the trains could take it.”
Từ trong câu: daddy, go, old, dad, fast, train, take
Will N. Harben, The Redemption of Kenneth Galt. Nguồn: Project Gutenberg #54104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Can't understand why they let him play at all!" scolded Daddy Bradshaw.
Từ trong câu: daddy, understand, let, play, scold, dad
Charles E. Van Loan, Fore!. Nguồn: Project Gutenberg #36682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Immediately a child’s cries were heard to proceed from the cottage, and the hunter could distinguish these words, “Daddy, daddy, come quick!
Từ trong câu: daddy, immediately, cry, hear, proceed, cottage, hunter, distinguish
James George Frazer, The Golden Bough: A Study in Magic and Religion (Third Edition, Vol. 10 of 12). Nguồn: Project Gutenberg #43049. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe he was reminded, but some time before one Christmas day daddy brought home two strips of wood that he said could be bent into the shape he wanted it.
Từ trong câu: daddy, maybe, remind, time, day, dad, bring, home
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And Daddy, he says why didn't I call out like he told me 'Pi-lot!' so he could hear?..."
Và bố ơi, bố nói sao con không gọi lớn như bố đã nói với con 'Pi-lot!' để anh ấy có thể nghe thấy?..."
Từ trong câu: pi, daddy, dad, call, out, like, tell, lot
William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now Mammy and Daddy was both gone, but old Marster said us chillun could live dar long as us wanted to.
Từ trong câu: dad, daddy, now, go, old, live, long, want
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Desiring to have his reasons for liking him, I could only gather the sentences—“I known’t: he pays dad back what he gies to me—he curses daddy for cursing me.
Từ trong câu: dad, daddy, desire, reason, like, gather, sentence, pay
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her daddy gave him to her several weeks ago, and he is just as tame as tame can be,” said daddy.
Từ trong câu: dad, tame, daddy, give, several, week, ago
Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So up they flew to their mummy and daddy, and pen cannot describe the happy scene, over which we draw a veil.”
Từ trong câu: dad, describe, scene, daddy, happy, pen, up, fly
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daddy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daddy trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ daddy hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daddy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daddy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daddy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daddy: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.