Câu tiếng Anh có từ “daddy”
70 câu thật có từ daddy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daddy nghĩa là bố. daddy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daddy
"I will buy 'daddy' a better chair, or he shall have enough to buy a better, when I am gone," she murmured to herself.
Từ trong câu: dad, daddy, buy, better, chair, enough, go, herself
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The little magician, John's daddy, would be thrown overboard, for no party, I think, will ever trust him again.
Từ trong câu: overboard, dad, daddy, magician, little, throw, party, think
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daddy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daddy trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ daddy hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daddy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daddy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daddy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daddy: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.