E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daddy”

70 câu thật có từ daddy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daddy nghĩa là bố. daddy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daddy

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It went to your old daddy as fast as the trains could take it.”

    Từ trong câu: daddy, go, old, dad, fast, train, take

    Will N. Harben, The Redemption of Kenneth Galt. Nguồn: Project Gutenberg #54104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But still Tommy did try hard not to think about it, as Daddy said.

    Từ trong câu: daddy, still, try, hard, think, dad

    William W. Stuart, Don't Think About It. Nguồn: Project Gutenberg #60935. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girls had sugar daddies, so they were called sugar babies."

    Từ trong câu: dad, daddy, girl, sugar, call, baby

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Then she asked Daddy where he had seen the prince.

    Từ trong câu: dad, daddy, ask, see, prince

    Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At dinner Daddy told us he had seen a prince.

    Từ trong câu: dad, daddy, dinner, tell, see, prince

    Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “A white cat named Snow,” said daddy, “and a black dog named Coal were the greatest of friends.

    Từ trong câu: dad, daddy, coal, white, cat, name, snow, black

    Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every night uncle Ned would make a pallet on the floor for daddy and make him go to bed.

    Từ trong câu: uncle, dad, daddy, pallet, every, night, make, floor

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was my daddy, his four brothers, his five sisters.

    Từ trong câu: brother, dad, sister, daddy, four, five

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daddy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daddy trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ daddy hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daddy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daddy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daddy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daddy: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.