Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “cynically”

37 câu thật có từ cynically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cynically nghĩa là một cách hoài nghi. cynically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with cynicism. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But the result of it all was dangerous to both, especially as France was already verging toward the deluge which Louis XV. had cynically predicted would follow after him.

    Từ trong câu: cynically, result, dangerous, especially, already, toward, predict, follow

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are not, in these kindly Christmas days, to cynically deny to unpromising careers all power of recovery.

    Từ trong câu: unpromising, cynically, kindly, day, deny, career, power, recovery

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The former drama treats her sentimentally, and the latter cynically.

    Từ trong câu: sentimentally, cynically, former, drama, treat, latter

    Thomas Wallace Knox, The Underground World: A mirror of life below the surface. Nguồn: Project Gutenberg #57441. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She sat down by his side and looked fondly up into his face, flushed with exercise and smiling half cynically.

    Từ trong câu: fondly, cynically, sit, down, side, look, up, face

    John Trotwood Moore, The Bishop of Cottontown: A Story of the Southern Cotton Mills. Nguồn: Project Gutenberg #23637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Need protecting from one another, and yet he says there's nobody to hold up the coach," thought Jack to himself, cynically.

    Từ trong câu: coach, cynically, need, protect, another, nobody, hold, up

    D. H. Lawrence, The Boy in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #63000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stunned by such treachery, Orgon murmurs cynically.

    Từ trong câu: treachery, murmur, cynically, stun

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241434 (bản sửa đổi 4629298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Something, cynically suggestive, insisting in crowding up from the depth of his mind, irritated him, like a mocking face grinning at him insinuatingly.

    Từ trong câu: irritated, irritate, cynically, something, insist, crowd, up, depth

    Henry W. Kinney, Broken Butterflies. Nguồn: Project Gutenberg #63625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynically trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ cynically hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cynically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynically: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.