Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “customary”

200 câu thật có từ customary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: customary nghĩa là phong tục. customary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with convention or custom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ customary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For the customary sign would surely have opposed me had I been going to evil and not to good.

    Từ trong câu: customary, sign, surely, oppose, go, evil, good

    428? BCE-348? BCE Plato, Apology. Nguồn: Project Gutenberg #1656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Determining the most customary usage would require more research.

    Từ trong câu: customary, determine, usage, require, research

    «An analysis of the concept of algorithm», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308134 (bản sửa đổi 2703434). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Would it be customary for anybody in the police department to have written a report of what you told them?

    Từ trong câu: police, customary, anybody, department, write, report, tell

    United States. Warren Commission, Warren Commission (13 of 26): Hearings Vol. XIII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #57111. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The clerk read the law, as is customary; one rule especially--that any man assuming another name would forfeit all wages.

    Từ trong câu: forfeit, customary, clerk, read, law, rule, especially, man

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first course would be the customary one for a bona-fide merchant, whose sole concern is protecting himself against loss by fluctuations in price.

    Từ trong câu: fluctuation, customary, first, course, merchant, concern, protect, himself

    Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng customary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
customary international196 lần
customary salutations37 lần
customary formalities26 lần
customary salutation33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ customary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customary trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ customary hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ customary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customary: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.