Câu tiếng Anh có từ “customary”
200 câu thật có từ customary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: customary nghĩa là phong tục. customary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with convention or custom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ customary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Moreover, as Barrowe's almost immediate followers embraced them, there was no objection to the customary union of church and state.
Từ trong câu: customary, moreover, almost, immediate, follower, embrace, objection, union
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a fine cathedral in Kronstadt and in front of it, as is customary in Russia, a large open square.
Từ trong câu: cathedral, customary, fine, front, large, open, square
Rheta Childe Dorr, Inside the Russian Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #66371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No one thought of eating or drinking, and at four P.M. there were vast numbers of spectators who had not even taken their customary lunch!
Từ trong câu: lunch, customary, think, eat, drink, four, be, vast
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hand-lines are looped round the sides in the customary manner, but there is no cork belt.
Từ trong câu: belt, loop, customary, line, manner, hand, round, side
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng customary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| customary international | 196 lần |
| customary salutations | 37 lần |
| customary formalities | 26 lần |
| customary salutation | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ customary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customary trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ customary hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ customary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customary: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.