E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “customary”

162 câu thật có từ customary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: customary nghĩa là phong tục. customary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with convention or custom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ customary

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The seats of chairs and thrones were much higher than is now customary, and necessitated the use of foot-stools.

    Từ trong câu: stool, customary, seat, chair, much, high, now, use

    Amor Fenn, Design and tradition. Nguồn: Project Gutenberg #53850. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The future looked sadder than usual, and her customary good cheer was temporarily absent; she felt a curious depression, or sense of coming trouble.

    Từ trong câu: temporarily, future, look, sad, usual, customary, good, cheer

    Baillie, Mrs. Reynolds, The Daughter Pays. Nguồn: Project Gutenberg #35591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This source of law has received considerably less attention than treaties and customary law.

    Từ trong câu: considerably, source, law, receive, less, attention, treaty, customary

    «Public International Law/Sources of International Law/General Principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434691 (bản sửa đổi 4298134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng customary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
customary international196 lần
customary salutations37 lần
customary formalities26 lần
customary salutation33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ customary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customary trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ customary hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ customary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customary: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.