Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “customary”

200 câu thật có từ customary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: customary nghĩa là phong tục. customary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with convention or custom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ customary

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • That is not customary with the tribe, although it may be their habit in the Austrian dominions.

    Từ trong câu: customary, tribe, although, habit

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be noted that the Bank does not take advantage of the customary three days’ grace in respect of these bills.

    Từ trong câu: customary, note, bank, take, advantage, day, grace, respect

    F. Straker, The Money Market. Nguồn: Project Gutenberg #61605. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finding it impossible to sleep, I longed for daylight to dawn, that I might rise and pursue my customary avocations.

    Từ trong câu: finding, customary, dawn, daylight, pursue, find, impossible, sleep

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Young Turks, as might have been expected, wrote in their customary flippant, cheeky style.

    Từ trong câu: cheeky, young, expect, write, customary, style

    P. G. Wodehouse, The Swoop! or, How Clarence Saved England: A Tale of the Great Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #7050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is commonly said that polygamy was customary among the Peruvians; but this statement may be strongly doubted.

    Từ trong câu: strongly, commonly, may, doubt, customary, statement, among

    John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In some cultures, constant or excessive smiling is not customary and may be perceived as insincere or inappropriate.

    Ở một số nền văn hóa, việc mỉm cười liên tục hoặc quá mức không phải là phong tục và có thể bị coi là không thành thật hoặc không phù hợp.

    Từ trong câu: culture, inappropriate, perceive, smile, customary, excessive, constant

    «Motivation and emotion/Book/2023/Smiling and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292056 (bản sửa đổi 2577834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng customary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
customary international196 lần
customary salutations37 lần
customary formalities26 lần
customary salutation33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ customary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customary trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ customary hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ customary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customary: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.