Câu tiếng Anh có từ “customary”
181 câu thật có từ customary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: customary nghĩa là phong tục. customary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with convention or custom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ customary
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Soon enough he will find out that it isn't customary and stop doing it."
Từ trong câu: customary, soon, enough, find, out, stop, do
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of being given the customary state funeral to reflect his former positions, he will be given a more low-key ceremony.
Từ trong câu: customary, instead, give, state, funeral, reflect, former, position
«Zhao Ziyang's funeral scheduled for Saturday», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3762 (bản sửa đổi 4830579). · English Wikinews · CC BY 2.5
I gather that in all probability it will even carry the debt customary in such cases.
Từ trong câu: debt, customary, gather, probability, even, carry, case
H. G. Wells, The Story of a Great Schoolmaster. Nguồn: Project Gutenberg #64410. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng customary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| customary international | 196 lần |
| customary salutations | 37 lần |
| customary formalities | 26 lần |
| customary salutation | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ customary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customary trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ customary hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ customary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customary: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.