Câu tiếng Anh có từ “cuff”
96 câu thật có từ cuff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cuff nghĩa là vòng bít. cuff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cuff
Ordinary bondage cuffs are not designed to be safe when used to carry any significant load.
Từ trong câu: cuff, ordinary, design, safe, use, carry, significant, load
«Bondage cuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259281 (bản sửa đổi 10795457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"We oughtn't to come up here in business clothes," said Mr. Loeb, eying his cuff-edges.
Từ trong câu: cuff, come, up, business, clothes, mr, edge
Fannie Hurst, Humoresque: A Laugh on Life with a Tear Behind It. Nguồn: Project Gutenberg #9864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gladstone, who often struggled with social off-the-cuff remarks, was not prepared to speak on Disraeli.
Từ trong câu: cuff, often, struggle, social, off, remark, prepare, speak
«Social Victorians/Timeline/1881», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264251 (bản sửa đổi 2719076). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Thus, ribbed cuffs on an aran sweater may not contract around the wrist or waist, as would normally be expected.
Từ trong câu: cuff, sweater, thus, contract, around, wrist, waist, normally
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219006 (bản sửa đổi 3250649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The leadin’ man was a cuff juggler and he wouldn’t settle down, but he doubled in props an’ was all right.
Từ trong câu: cuff, prop, man, settle, down, double, right
Wells Hawks, Red Wagon Stories; or, Tales Told Under the Tent. Nguồn: Project Gutenberg #55622. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We don't know if they came to close fisti-cuffs, but it was, we are assured, the most serious affray on the Course."
Từ trong câu: cuff, know, come, close, assure, serious, course
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Don't you remember the uniform with the red cuffs that hasn't been seen in the navy for a couple of centuries, I should think?
Từ trong câu: cuff, remember, uniform, red, see, navy, couple, century
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cuff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- sergeant cuff230 lần
- rotator cuff36 lần
- fisty cuff20 lần
- shirt cuff113 lần
- collars cuff27 lần
- kicks cuff21 lần
- lace cuff69 lần
- cuff buttons39 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cuff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cuff trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cuff hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cuff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cuff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cuff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cuff: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.