Câu tiếng Anh có từ “cuff”
108 câu thật có từ cuff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cuff nghĩa là vòng bít. cuff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cuff
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Murchison had turned his face away, and was standing by the window, fumbling with his cuff links.
Từ trong câu: cuff, turn, face, away, stand, window, link
Warwick Deeping, A Woman's War: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #52715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man had chanced to lift his arm, showing, under his cloak, a braided cuff and a strip of scarlet sleeve.
Từ trong câu: cuff, man, chance, lift, arm, show, cloak, strip
Cornelia Meigs, Master Simon's Garden: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #57925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because he had broken his hand, he played with a plaster cuff.
Từ trong câu: plaster, cuff, because, break, hand, play
«René van de Kerkhof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962983 (bản sửa đổi 10955011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cuff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sergeant cuff | 230 lần |
| rotator cuff | 36 lần |
| fisty cuff | 20 lần |
| shirt cuff | 113 lần |
| collars cuff | 27 lần |
| kicks cuff | 21 lần |
| lace cuff | 69 lần |
| cuff buttons | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cuff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cuff trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ cuff hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cuff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cuff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cuff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cuff: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.