Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cuff”

108 câu thật có từ cuff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cuff nghĩa là vòng bít. cuff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cuff

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It might show itself when pumping a cuff or applying a tourniquet to draw blood from the arm.

    Từ trong câu: cuff, show, itself, pump, apply, draw, blood, arm

    «Calcium (diet)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262758 (bản sửa đổi 10974169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thus, ribbed cuffs on an aran sweater may not contract around the wrist or waist, as would normally be expected.

    Từ trong câu: cuff, sweater, thus, contract, around, wrist, waist, normally

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219006 (bản sửa đổi 3250649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are secured around the wrist or ankle, and the cuffs may then be attached to each other or another object.

    Từ trong câu: cuff, secure, around, wrist, ankle, attach, another, object

    «Bondage cuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259281 (bản sửa đổi 10795457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "There," muttered the hangman; "these bracelets might have been made for your Excellency; they just fit on over the fur cuffs."

    Từ trong câu: cuff, bracelet, fur, mutter, make, fit

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cuff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sergeant cuff230 lần
rotator cuff36 lần
fisty cuff20 lần
shirt cuff113 lần
collars cuff27 lần
kicks cuff21 lần
lace cuff69 lần
cuff buttons39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cuff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cuff trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ cuff hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cuff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cuff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cuff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cuff: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.