Câu tiếng Anh có từ “cuff”
106 câu thật có từ cuff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cuff nghĩa là vòng bít. cuff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cuff
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He said, "Bring his arm around so I can get the cuffs on him."
Từ trong câu: cuff, bring, arm, around, get
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Handcuffs with double locks have a piece that can stop the cuff from getting tighter.
Từ trong câu: cuff, double, lock, piece, stop, get, tight
«Handcuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28457 (bản sửa đổi 10927456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rotator cuff tears can occur through normal tendon with an acute injury of sufficient force and mechanism.
Từ trong câu: cuff, tear, occur, normal, acute, injury, sufficient, force
«Orthopaedic Surgery/Disorders of The Rotator Cuff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64092 (bản sửa đổi 4315155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some wearers could tighten the cuffs to try to escape.
Từ trong câu: cuff, tighten, try, escape
«Handcuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28457 (bản sửa đổi 10927456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
OK, he can be a bit mouthy and can say quick things off-the-cuff like I do.
Từ trong câu: cuff, ok, bit, quick, thing, off, like
«BBC receives 487 complaints after 'Dancing' race row», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140945 (bản sửa đổi 4814244). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng cuff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sergeant cuff | 230 lần |
| rotator cuff | 36 lần |
| fisty cuff | 20 lần |
| shirt cuff | 113 lần |
| collars cuff | 27 lần |
| kicks cuff | 21 lần |
| lace cuff | 69 lần |
| cuff buttons | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cuff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cuff trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ cuff hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cuff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cuff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cuff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cuff: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.