Câu tiếng Anh có từ “corpse”
141 câu thật có từ corpse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corpse nghĩa là xác chết. corpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the dead body of a human being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corpse
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There are about a dozen corpses in morgue tents just now.
Từ trong câu: corpse, dozen, corps, tent, now
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the characters isn't in range, but there is a corpse of this character near, this corpse will be targeted.
Từ trong câu: corpse, character, range, near, target
«EverQuest/Commands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427952 (bản sửa đổi 4521247). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was "a real threat of poisoning from toxic corpse fumes," said Provotorov.
Từ trong câu: fume, corpse, real, threat, poison, toxic
«Stench of rotting corpses drives Russian doomsday group from cave», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106298 (bản sửa đổi 4826632). · English Wikinews · CC BY 2.5
They fell upon his corpse and wept so bitterly that there was not one of the bystanders who could refrain from tears.
Từ trong câu: refrain, corpse, fall, bitterly, tear
Johann Wolfgang von Goethe, Letters from Switzerland and Travels in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #53205. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although there were traces of torture on his body, the corpse itself was uncorrupted.
Từ trong câu: torture, trace, corpse, although, body, itself
«Lojze Grozde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283670 (bản sửa đổi 10915265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Well, save for rare exceptions, there are no wings detached from the corpses.
Từ trong câu: detach, corps, corpse, well, save, rare, exception, wing
Jean-Henri Fabre, The Life of the Scorpion. Nguồn: Project Gutenberg #66744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sure enough! there is the same smile he saw in the morning, frozen on the face of the corpse.
Từ trong câu: frozen, freeze, corpse, sure, enough, smile, saw, morning
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was no doubt at all about one of them, whose corpse floated not six feet away, tied by one wrist to a conduit.
Từ trong câu: conduit, doubt, corpse, float, six, foot, away, tie
Ford McCormack, Phantom Duel. Nguồn: Project Gutenberg #67392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corpse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mangled corpse | 131 lần |
| lifeless corpse | 135 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corpse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corpse trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ corpse hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corpse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corpse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corpse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corpse: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.