Câu tiếng Anh có từ “corpse”
141 câu thật có từ corpse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corpse nghĩa là xác chết. corpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the dead body of a human being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corpse
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These enhancements persist two years after a corpse has been laid on the ground.
Từ trong câu: corpse, persist, year, lay, ground
«Forensic sciences: Effects of stress and perturbations on soil communities/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361112 (bản sửa đổi 4654073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the corpse has been laid on the pyre, rice is thrown over it.
Từ trong câu: pyre, corpse, lay, rice, throw
Edgar Thurston, Castes and tribes of Southern India. Vol. 6 of 7. Nguồn: Project Gutenberg #42996. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why drag about this monstrous corpse of your memory, lest you contradict somewhat you have stated in this or that public place?
Từ trong câu: contradict, corpse, drag, memory, lest, somewhat, state, public
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has been used so often that it jades instead of horrifying us; it is a corpse that fails to make us think of corpses.
Từ trong câu: jade, use, often, instead, horrify, corpse, fail, make
Society for Pure English, Three Articles on Metaphor. Nguồn: Project Gutenberg #13311. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corpse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mangled corpse | 131 lần |
| lifeless corpse | 135 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corpse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corpse trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ corpse hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corpse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corpse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corpse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corpse: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.