Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “corpse”

141 câu thật có từ corpse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corpse nghĩa là xác chết. corpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the dead body of a human being. Xem trang từ điển đầy đủ

  • At times, mounds of earth would simply be covered over piles of corpses and ashes in urns.

    Từ trong câu: corpse, pile, corps, earth, times, cover, simply, ash

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know well, that before I could strike him thrice, I would myself be beaten down, a corpse.

    Từ trong câu: corpse, know, well, strike, myself, beat, down

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The poison had taken immediate effect, and he doubtless would have been a corpse in a few hours.

    Từ trong câu: corpse, poison, take, immediate, effect, hour

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the corpse was the bailiff's property till his claim was paid, and nought but the money would soften the iron capturer.

    Từ trong câu: nought, corpse, property, till, claim, paid, money, iron

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The day being cloudy in the morning, they deferred carrying forth the corpse till about three in the afternoon, expecting it would rain.

    Từ trong câu: afternoon, corpse, rain, cloudy, forth, day, morning, carry

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Deceived by a false odour, were they doing their best to instal their eggs, as they would have done under a corpse?

    Từ trong câu: instal, deceive, false, do, best, egg, corpse

    Jean-Henri Fabre, The Life of the Caterpillar. Nguồn: Project Gutenberg #66762. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng corpse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mangled corpse131 lần
  • lifeless corpse135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corpse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corpse trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ corpse hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corpse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corpse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corpse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corpse: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.