Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “corpse”

141 câu thật có từ corpse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corpse nghĩa là xác chết. corpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the dead body of a human being. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Once again the corpse refused to get out of the entrance of the gate of the house by swelling big. again.

    Từ trong câu: refuse, gate, corpse, once, again, get, out, entrance

    «Zou people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=643773 (bản sửa đổi 10920075). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Further search revealed a human body, which proved to be the corpse of no less a person than the notorious monk Rasputin himself.

    Từ trong câu: monk, notorious, corpse, further, search, reveal, human, body

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I received information, indeed, that the corpse of a drowned man had been picked up in one of the seaside villages near....

    Quả thực tôi đã nhận được thông tin rằng thi thể của một người đàn ông chết đuối đã được vớt lên ở một trong những ngôi làng ven biển gần...

    Từ trong câu: seaside, receive, information, indeed, corpse, drown, man, pick

    Ivan Sergeevich Turgenev, Dream Tales and Prose Poems. Nguồn: Project Gutenberg #8935. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng corpse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mangled corpse131 lần
  • lifeless corpse135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corpse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corpse trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ corpse hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corpse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corpse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corpse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corpse: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.