Câu tiếng Anh có từ “corpse”
207 câu thật có từ corpse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corpse nghĩa là xác chết. corpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the dead body of a human being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corpse
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Why drag about this monstrous corpse of your memory, lest you contradict somewhat you have stated in this or that public place?
Từ trong câu: contradict, corpse, drag, memory, lest, somewhat, state, public
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What good can it do you to throw cold water on that corpse and get up that selfish theory that there ain’t been any murder?
Từ trong câu: can, corpse, throw, cold, selfish, theory, murder, water
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who is the lucky corpse that is out of his misery?"
Từ trong câu: lucky, misery, corpse, out
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How could I walk over a corpse until life was extinct?
Từ trong câu: extinct, walk, corpse, until, life
Bill Nye, Bill Nye's Cordwood. Nguồn: Project Gutenberg #33391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corpse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mangled corpse | 131 lần |
| lifeless corpse | 135 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corpse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corpse trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ corpse hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corpse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corpse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corpse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corpse: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.