Câu tiếng Anh có từ “converse”
130 câu thật có từ converse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: converse nghĩa là trò chuyện. converse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of words so related that one reverses the relation denoted by the other. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ converse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When family members converse about their feelings children gain valuable insights into the emotions of others.
Từ trong câu: converse, family, member, feel, child, gain, valuable, insight
«Motivation and emotion/Book/2011/Emotional intelligence in children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121987 (bản sửa đổi 2721463). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They concluded that effective learning occurs when people can converse with each other and question and share their descriptions of the world.
Từ trong câu: converse, conclude, effective, learn, occur, people, question, share
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/ID Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135013 (bản sửa đổi 2096283). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The relatively harder part is the converse, which of course is the direct that we will actually need for our intended application.
Từ trong câu: converse, relatively, hard, part, course, direct, actually, need
«Measure Theory/L2 Is Complete», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303638 (bản sửa đổi 2606388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Because she could not converse at the time, the only dialogue in this story appears in the form of the finger-spelled words.
Từ trong câu: converse, because, time, dialog, story, appear, form, finger
«Writing Process: Tracing the Beginnings of Literacy», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
The converse holds true, where positively charged atomic nuclei are lain relatively bare.
Từ trong câu: atomic, converse, hold, true, positively, charge, nucleus, lie
«Principles of electricity/Electrons and Electric Fields», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34326 (bản sửa đổi 2580056). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng converse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ converse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converse trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ converse hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ converse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converse: Câu phủ định (23 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.