E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “converse”

147 câu thật có từ converse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: converse nghĩa là trò chuyện. converse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of words so related that one reverses the relation denoted by the other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ converse

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The older folk would ‘sit out front’ and converse with passers by.

    Từ trong câu: converse, old, folk, sit, out, front

    «Tatworth Village/Church and Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238530 (bản sửa đổi 1925356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The converse would be true for its south pole.

    Từ trong câu: converse, true, south, pole

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Motors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195100 (bản sửa đổi 3210066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Don’t approach, one at a time is as much as she can at present converse with; a very little excitement would possibly overpower her now.”

    Từ trong câu: converse, present, excitement, possibly, approach, time, much, little

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes the king would ascend to the house-top with him to observe the stars and converse on astronomy.

    Từ trong câu: top, star, converse, astronomy, sometimes, observe, king, house

    George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng converse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
converse freely98 lần
converse fluently29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ converse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converse trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ converse hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ converse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converse: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.