Câu tiếng Anh có từ “converse”
131 câu thật có từ converse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: converse nghĩa là trò chuyện. converse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of words so related that one reverses the relation denoted by the other. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ converse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He meant to make use of the code which had been arranged with Arthur should he have other opportunities to converse, which seemed likely.
Từ trong câu: converse, mean, make, use, code, arrange, opportunity, seem
Robert Shaler, The Boy Scouts of the Naval Reserve. Nguồn: Project Gutenberg #48410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For after this manner the converse of theorems ought to be exhibited; but in problems they should receive principal demonstrations.
Từ trong câu: principal, ought, theorem, exhibit, manner, converse, problem, receive
Proclus, The philosophical and mathematical commentaries of Proclus on the first book of Euclid's elements (Vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79455. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng converse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ converse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converse trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ converse hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ converse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converse: Câu phủ định (23 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.