E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “converse”

130 câu thật có từ converse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: converse nghĩa là trò chuyện. converse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of words so related that one reverses the relation denoted by the other. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is in constant requisition in any attempt to converse with them.

    Từ trong câu: requisition, constant, attempt, converse

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a thought of Mr. Converse flitting incongruously through her mind, it occurred to her that the closed door was locked for ever.

    Từ trong câu: incongruously, think, mr, converse, flit, mind, occur, close

    Charles Edmonds, 1875-1943? Walk, The silver blade: The true chronicle of a double mystery. Nguồn: Project Gutenberg #69106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng converse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ converse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converse trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ converse hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ converse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converse: Câu phủ định (23 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.