Câu tiếng Anh có từ “converse”
166 câu thật có từ converse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: converse nghĩa là trò chuyện. converse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of words so related that one reverses the relation denoted by the other. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ converse
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We have learned, so far, about the converse and the inverse of any given conditional statement.
Từ trong câu: converse, learn, far, give, conditional, statement
«Geometry/Chapter 2/Lesson 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229033 (bản sửa đổi 2779156). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The dominant race of Pellucidar, David, have not yet learned that men converse among themselves, or reason.
Từ trong câu: converse, themselves, dominant, race, learn, man, among, reason
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As has been said, what is sweeter than having someone with whom one can converse as with oneself?
Từ trong câu: converse, oneself, sweet, someone
Lina Eckenstein, Woman under Monasticism Chapters on Saint-Lore and Convent Life between A.D. 500 and A.D. 1500. Nguồn: Project Gutenberg #42708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Converse, do you know a man named Dennis Burke who has been in prison for ballot frauds?”
Từ trong câu: ballot, mr, converse, know, man, name, prison, fraud
Holman Day, The Landloper: The Romance of a Man on Foot. Nguồn: Project Gutenberg #4712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng converse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ converse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converse trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ converse hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ converse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converse: Câu phủ định (35 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.