Câu tiếng Anh có từ “converse”
166 câu thật có từ converse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: converse nghĩa là trò chuyện. converse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of words so related that one reverses the relation denoted by the other. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ converse
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A recent occurrence may serve as the converse of the money-lender's story.
Từ trong câu: converse, occurrence, recent, serve, money, story
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You are commanded to ascend and converse with him--you may guess why.
Từ trong câu: converse, command, guess
Bernard Capes, Historical vignettes, 1st series. Nguồn: Project Gutenberg #70642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may not often be able to converse with each other hereafter."
Từ trong câu: converse, often, able
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Newson might converse with his fellow-travellers, some of whom might be Casterbridge people; and the trick would be discovered.
Từ trong câu: converse, fellow, traveler, people, trick, discover
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The more you and I converse, the better; for while I cannot blight you, you may refresh me.”
Từ trong câu: blight, converse, refresh, better, can
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They sat beneath the shade of a great tree, and Tarzan found some smooth bark that they might converse.
Từ trong câu: smooth, shade, bark, sit, beneath, great, tree, find
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng converse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ converse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ converse trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ converse hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ converse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ converse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ converse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ converse: Câu phủ định (35 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.