Câu tiếng Anh có từ “continuously”
176 câu thật có từ continuously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: continuously nghĩa là liên tục. continuously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: at every point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ continuously
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Further, since is continuously positive or continuously negative, there is no maximum value of .
Từ trong câu: continuously, further, since, positive, negative, maximum, value
«Calculus of Variations/CHAPTER III», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391737 (bản sửa đổi 4198694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And there are some parts of the world where it is bad almost continuously.
Từ trong câu: continuously, part, world, bad, almost
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It develops continuously: there are no breaks in the music during the acts.
Từ trong câu: continuously, develop, break, music, act
«Der Ring des Nibelungen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51536 (bản sửa đổi 9536572). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are at least two plans at present in use for burning the sulphur continuously in the oven.
Từ trong câu: continuously, sulphur, least, plan, present, use, burn, oven
Andrew Ure, A Dictionary of Arts, Manufactures and Mines containing a clear exposition of their principles and practice. Nguồn: Project Gutenberg #44562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At one time there is no pause in them, but continuously, with breath held equably over a long time without change, the bird sings on.
Từ trong câu: continuously, time, pause, breath, hold, long, change, bird
Juan Luis Vives, Tudor school-boy life: the dialogues of Juan Luis Vives. Nguồn: Project Gutenberg #56286. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He continuously thought there were conspiracies and plots to overthrow him as king.
Từ trong câu: overthrow, continuously, think, plot, king
«Herod the Great», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563939 (bản sửa đổi 10251924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because this book is continuously evolving, there are no finite "versions" or "editions" of this book.
Từ trong câu: finite, because, book, continuously, evolve, version, edition
«Control Systems/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70909 (bản sửa đổi 3757403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a lagging strand, which is always leaving the replication fork, as well as a leading strand, which continuously moves toward the fork.
Từ trong câu: replication, strand, always, leave, fork, well, lead, continuously
«IB Biology/Study Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122947 (bản sửa đổi 4448999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng continuously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| continuously differentiable | 23 lần |
| continuously updated | 25 lần |
| continuously evolving | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuously trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ continuously hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ continuously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuously gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuously: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.