Câu tiếng Anh có từ “continuously”
176 câu thật có từ continuously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: continuously nghĩa là liên tục. continuously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: at every point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ continuously
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He had carried it continuously with him, and knew its brief contents by heart.
Anh luôn mang theo nó bên mình và thuộc lòng nội dung ngắn gọn của nó.
Từ trong câu: continuously, carry, know, brief, content, heart
Herbert M. Hopkins, The Mayor of Warwick. Nguồn: Project Gutenberg #18700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pennsylvania had been continuously and tenaciously held by the Democratic party.
Từ trong câu: continuously, tenaciously, hold, democratic, party
James Gillespie Blaine, Twenty Years of Congress, Vol. 1 From Lincoln to Garfield, with a Review of the Events Which Led to the Political Revolution of 1860. Nguồn: Project Gutenberg #21128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He ate little, but smoked continuously, and drank spirits a good deal, which they had not seen him do before.
Từ trong câu: continuously, eat, little, smoke, drink, spirit, good, deal
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That's correct, or she was led to that question, if she had gone to the garage, and she said continuously that "I went."
Từ trong câu: continuously, correct, lead, question, go, garage
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A former glost kiln-man of forty-five had worked in the Trenton potteries continuously for upwards of twenty years.
Từ trong câu: upward, pottery, continuously, former, man, forty, five, work
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The inspector, however, understood that defendant had maintained a set continuously for about six weeks.
Từ trong câu: inspector, however, understand, maintain, set, continuously, six, week
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng continuously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| continuously differentiable | 23 lần |
| continuously updated | 25 lần |
| continuously evolving | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuously trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ continuously hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ continuously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuously gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuously: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.