Câu tiếng Anh có từ “continuously”
171 câu thật có từ continuously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: continuously nghĩa là liên tục. continuously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: at every point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ continuously
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The latter has been re-elected and served continuously to the present time.
Từ trong câu: continuously, latter, be, elect, serve, present, time
William H. C. Folsom, Fifty Years In The Northwest With An Introduction And Appendix Containing Reminiscences, Incidents And Notes. Nguồn: Project Gutenberg #36375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was converted when quite a boy and has been able since, almost continuously, to lead men to Christ.
Từ trong câu: continuously, convert, quite, boy, able, since, almost, lead
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been asserted by some that salmon will dwell continuously, and even breed, in fresh water, although debarred all access to the sea.
Từ trong câu: continuously, assert, salmon, even, breed, fresh, water, although
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My own chief, Sir Edgar Bonham-Carter, I have known work continuously all through the heat from early morning until late into the night.
Từ trong câu: continuously, chief, sir, know, work, heat, early, morning
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The great advantages that technology has brought modern man have been continuously subverted for malevolent uses.
Từ trong câu: technology, continuously, great, advantage, bring, modern, man, use
Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Mr. Lewis was put on as reporter for his race, on the staff of the "Metropolis," and has held this place continuously ever since.
Từ trong câu: reporter, continuously, staff, mr, put, race, hold, place
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng continuously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| continuously differentiable | 23 lần |
| continuously updated | 25 lần |
| continuously evolving | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuously trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ continuously hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ continuously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuously gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuously: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.