E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “continuously”

169 câu thật có từ continuously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: continuously nghĩa là liên tục. continuously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: at every point. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Alternate condensations and rarefactions of the air are made continuously by a sounding body.

    Từ trong câu: continuously, alternate, condensation, air, make, sound, body

    Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pennsylvania had been continuously and tenaciously held by the Democratic party.

    Từ trong câu: continuously, tenaciously, hold, democratic, party

    James Gillespie Blaine, Twenty Years of Congress, Vol. 1 From Lincoln to Garfield, with a Review of the Events Which Led to the Political Revolution of 1860. Nguồn: Project Gutenberg #21128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They did not continuously put forth the effort to establish a centralized extra-legal government which the condition of decentralized legal government demanded.

    Từ trong câu: centralized, decentralize, continuously, put, forth, effort, establish, extra

    Albert Martin Kales, Unpopular government in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #68928. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The regulatory genes are transcribed continuously at a low rate.

    Từ trong câu: transcribe, regulatory, gene, continuously, low, rate

    «Structural Biochemistry/The Genetics of Bacteria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282842 (bản sửa đổi 3117643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such workers exude diligence and a desire to learn continuously from previous mistakes and failures.

    Những người lao động như vậy thể hiện sự siêng năng và mong muốn học hỏi liên tục từ những sai lầm và thất bại trước đây.

    Từ trong câu: exude, failure, learn, worker, continuously, mistake, diligence, desire

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Self-discipline», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102613 (bản sửa đổi 1631618). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Autonomous vehicles rely on a myriad of sensors sampling continuously to ensure safe operation.

    Từ trong câu: myriad, autonomous, vehicle, rely, sample, continuously, ensure, safe

    «Lentis/Autonomous Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282937 (bản sửa đổi 4671925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng continuously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • continuously differentiable23 lần
  • continuously updated25 lần
  • continuously evolving19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuously trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ continuously hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ continuously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuously gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuously: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.