Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “continuously”

176 câu thật có từ continuously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: continuously nghĩa là liên tục. continuously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: at every point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ continuously

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Those with sufficient language skills may continuously talk about their interests.

    Từ trong câu: continuously, sufficient, language, skill, talk, interest

    «Issues in Digital Technology in Education/Autism and Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162385 (bản sửa đổi 1566491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This Broad Street pavement was lying square with more modern walls surrounding it, and it may not be doubted that buildings continuously occupied the site.

    Từ trong câu: pavement, continuously, surrounding, broad, street, lie, square, modern

    W. R. Lethaby, Londinium, Architecture and the Crafts. Nguồn: Project Gutenberg #66260. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Transformers can also be used with electric appliances and may be operated continuously for many days.

    Từ trong câu: appliance, use, electric, operate, continuously, many, day

    «Guide to Electrical Equipment for Travelers/Transformers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437739 (bản sửa đổi 3993049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In private refineries, where refining is carried on continuously, the settling may take place in an intermediate vessel, and A A be at once recharged.

    Từ trong câu: refinery, recharge, private, carry, continuously, settle, take, place

    Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each crane is intended to be supplied with two or three converters, so that operations may be carried on continuously.

    Từ trong câu: crane, intend, supply, operation, carry, continuously

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng continuously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
continuously differentiable23 lần
continuously updated25 lần
continuously evolving19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ continuously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continuously trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ continuously hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ continuously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continuously gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continuously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continuously: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.