Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contaminate”

130 câu thật có từ contaminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contaminate nghĩa là làm ô uế. contaminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make impure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contaminate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Preventative steps should also be taken to ensure that no waste water contaminates the drinking water.

    Từ trong câu: contaminate, step, take, ensure, waste, water, drink

    «Design for the Environment/Dry Cleaning Detergent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55118 (bản sửa đổi 2593561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The ideal should remain the ideal, for it may become soiled and contaminated by contact with reality.

    Từ trong câu: contaminate, ideal, remain, become, soil, contact, reality

    Ernest Renan, The Apostles. Nguồn: Project Gutenberg #45081. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should restore contaminated urban land and buildings to constructive use.

    Từ trong câu: contaminate, urban, restore, land, build, use

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Brother," said the Captain loftily, "you have a right to your own ideas, but you should take care how they contaminate your child."

    Từ trong câu: contaminate, brother, captain, right, idea, take, care, child

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could not contaminate himself by undertaking the pilgrimage while these remained, but he could send Abu Bekr to ensure that none should remain after this year's cleansing.

    Từ trong câu: contaminate, himself, undertake, remain, send, ensure, none

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trusting that no future accident of my life should ever bring me within such precincts, I hurried from the place as though it were contaminated and plague-stricken.

    Từ trong câu: contaminate, trust, future, accident, life, ever, bring, hurry

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This part of their habitat should thus be contaminated with infective stages of both parasites.

    Từ trong câu: habitat, contaminate, parasite, part, thus, stage

    Richard F. Johnston, Natural History of the Salamander, Aneides hardii. Nguồn: Project Gutenberg #31240. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng contaminate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ingestion of contaminate8 lần
contaminate with feces6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contaminate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contaminate trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ contaminate hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contaminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contaminate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contaminate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contaminate: can và could (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Câu bị động có by (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.