Câu tiếng Anh có từ “contaminate”
130 câu thật có từ contaminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contaminate nghĩa là làm ô uế. contaminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make impure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contaminate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I would animate my countrymen to immolate them in their boats, before they had contaminated the soil of my country.
Từ trong câu: contaminate, animate, boat, soil, country
T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dale Hamilton, the county agent, had given Hetty a long talk on the dangers of feeding the pigs, raw, uncooked and possibly contaminated, garbage.
Từ trong câu: contaminate, garbage, county, agent, give, long, talk, danger
Rick Raphael, Make Mine Homogenized. Nguồn: Project Gutenberg #24119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might have contaminated these "holy men of God" if their food had happened to have been mixed with that of a wicked secular, you know.
Từ trong câu: contaminate, holy, man, god, food, happen, mix, wicked
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shortly after the outbreak began, the contaminated spinach had been traced to the Salinas Valley region of California.
Từ trong câu: spinach, shortly, outbreak, begin, contaminate, trace, valley, region
«Recent American E. coli outbreak linked to cattle», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=52445 (bản sửa đổi 708741). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng contaminate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contaminate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contaminate trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ contaminate hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contaminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contaminate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contaminate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contaminate: can và could (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Câu bị động có by (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.