Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contaminate”

130 câu thật có từ contaminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contaminate nghĩa là làm ô uế. contaminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make impure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contaminate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It was obvious therefore that the only ingredient which could have been contaminated with arsenic was the sulphuric acid.

    Từ trong câu: contaminate, obvious, therefore, ingredient, sulphuric, acid

    C. J. S. Thompson, Poison mysteries in history, romance and crime. Nguồn: Project Gutenberg #78589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The acid contaminating the water is sulphuric acid.

    Từ trong câu: contaminate, sulphuric, acid, water

    «A-level Applied Science/Finding out about substances/Titration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98053 (bản sửa đổi 3248698). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The electrode will become contaminated, however, if accidentally dipped into the weld pool.

    Từ trong câu: dip, contaminate, electrode, become, however, accidentally, pool

    «Welding/Overview of Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250958 (bản sửa đổi 2654036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not just anger, but more of a revulsion, as if something was contaminated.

    Từ trong câu: revulsion, anger, something, contaminate

    «Motivation and emotion/Book/2026/Moral disgust and jury decision-making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331110 (bản sửa đổi 2835133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This resulted in a quarter of the Irish succumbing to starvation due to contaminated crops.

    Từ trong câu: succumb, result, quarter, starvation, due, contaminate, crop

    «Introduction to US History/Immigration & Industrial Revolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280954 (bản sửa đổi 2816355). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng contaminate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ingestion of contaminate8 lần
contaminate with feces6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contaminate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contaminate trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ contaminate hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contaminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contaminate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contaminate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contaminate: can và could (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Câu bị động có by (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.