Câu tiếng Anh có từ “consultation”
173 câu thật có từ consultation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consultation nghĩa là tư vấn. consultation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conference (usually with someone important). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consultation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It was the first time there had ever been such a consultation in our day.
Từ trong câu: consultation, first, time, ever, day
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The patient had not noticed the asymmetry before the consultation.
Từ trong câu: consultation, patient, notice
«Facial assessment before aesthetic botulinum toxin treatment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331302 (bản sửa đổi 2823849). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What had become of all the assured complacency with which they had greeted him at similar consultations of but a year ago?
Từ trong câu: consultation, become, assure, greet, similar, year, ago
Joseph Crosby Lincoln, The Big Mogul. Nguồn: Project Gutenberg #68048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By this morning's consultation we had settled the weighty question of our change of abode, and also chalked out work for the day.
Từ trong câu: consultation, settle, question, change, out, work, day
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He had already telephoned for Doctor Petherbridge, in Northampton, to come for consultation, and was now expecting him to come over in his car.
Từ trong câu: consultation, already, telephone, doctor, come, now, expect, car
William Le Queux, The Lost Million. Nguồn: Project Gutenberg #41454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, when we had got nearly as far as the upper opening of the cave, we sat down and held a short and hurried consultation.
Từ trong câu: consultation, get, nearly, far, upper, open, cave, sit
Robert Potter, The Germ Growers: An Australian story of adventure and mystery. Nguồn: Project Gutenberg #60312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And when its honey had been extracted by the parties respectively, they were seen to place their upper extremities near together in consultation.
Từ trong câu: honey, consultation, respectively, extract, upper, party, see, place
James Melville Beard, K. K. K. sketches, humorous and didactic. Nguồn: Project Gutenberg #33324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consultation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consultation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consultation trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ consultation hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consultation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consultation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consultation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consultation: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.