Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consultation”

169 câu thật có từ consultation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consultation nghĩa là tư vấn. consultation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conference (usually with someone important). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consultation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • His work has included private consultations, group readings, theatre appearances, and public demonstrations.

    Từ trong câu: consultation, work, include, private, group, read, theater, appearance

    «John Hughes (Psychic)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268322 (bản sửa đổi 10862134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have arranged for a consultation at once.”

    Từ trong câu: consultation, arrange, once

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So the matter stands; with the exception that Cavaignac has been freed, and that the day of marriage is again a matter of consultation.

    Từ trong câu: consultation, matter, stand, exception, free, day, marriage, again

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Mother," says Agatha, smiling, "we have forgotten, amid all this consultation about my health, to tell brother the curious discovery I have just made."

    Từ trong câu: consultation, mother, smile, forget, amid, health, tell, brother

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Into an engagement--yes; not rashly, I believe; for I have held consultation with my heart--deep, earnest communings, that have sanctioned my fondest inclination."

    Từ trong câu: sanction, consultation, engagement, yes, believe, hold, heart, deep

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Reasonable, thoughtful individuals disagree about how thoroughly and fairly these consultation processes have occurred.

    Từ trong câu: thoughtful, reasonable, individual, disagree, thoroughly, fairly, consultation, process

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 3: Student Development/Moral Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131157 (bản sửa đổi 3231004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng consultation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brief consultation239 lần
hurried consultation207 lần
hasty consultation75 lần
earnest consultation141 lần
whispered consultation206 lần
consultation of external65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consultation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consultation trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ consultation hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consultation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consultation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consultation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consultation: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.