Câu tiếng Anh có từ “constrained”
81 câu thật có từ constrained hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: constrained nghĩa là bị hạn chế. constrained là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking spontaneity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ constrained
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The greatest thinkers in all ages have been constrained to recognize its presence and power.
Từ trong câu: constrained, great, thinker, age, constrain, recognize, presence, power
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, she has loved you always, but your many faults constrained her to hide her love.
Từ trong câu: constrained, constrain, indeed, love, always, many, fault, hide
Kate Douglas Smith, 1856-1923 [Editor] Wiggin, The Fairy Ring. Nguồn: Project Gutenberg #40359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I constrained myself, and gently veiled what I would fain have revealed in all its naked beauty.
Tôi kiềm chế bản thân và nhẹ nhàng che đậy những gì tôi muốn tiết lộ với tất cả vẻ đẹp trần trụi của nó.
Từ trong câu: constrained, constrain, myself, gently, reveal, naked, beauty
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 16: Depart Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #2966. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since then necessity has seized upon me and constrained me to renounce what I considered the only happiness.
Từ trong câu: constrained, constrain, since, necessity, seize, consider, happiness
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For such, though accomplished through human agency, we feel constrained to believe, have been this Union and its remarkable constitution.
Từ trong câu: constrained, though, accomplish, human, agency, feel, constrain, believe
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'It is difficult to speak of the crime which has blotted the already foul page of Germany's infamy in constrained language.
Từ trong câu: constrained, foul, constrain, difficult, speak, crime, already, page
Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But as neither parliament nor the state of affairs has permitted it up to the present moment, we have always been constrained to defer it.
Từ trong câu: constrained, constrain, neither, parliament, state, affair, permit, up
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ constrained
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constrained trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ constrained hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ constrained xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constrained gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constrained?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constrained: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.