Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “constrained”
70 câu thật có từ constrained hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: constrained nghĩa là bị hạn chế. constrained là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking spontaneity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ constrained
He rose from his seat and seized his hair with both hands; then constrained himself to endurance, and sat down again.
Từ trong câu: constrained, constrain, endurance, rise, seat, seize, hair, hand
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So strong was the feeling on this matter, that Ludwig felt himself constrained to withdraw the pension which his father had granted Geibel.
Từ trong câu: constrained, pension, constrain, strong, feel, matter, himself, withdraw
Clara Tschudi, Ludwig the Second, King of Bavaria. Nguồn: Project Gutenberg #48578. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ constrained
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constrained trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ constrained hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ constrained xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constrained gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constrained?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constrained: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.