Câu tiếng Anh có từ “constrained”
96 câu thật có từ constrained hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: constrained nghĩa là bị hạn chế. constrained là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking spontaneity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ constrained
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I must have appeared constrained and awkward; for I have a half recollection of muttering some indistinct answer.
Từ trong câu: constrained, appear, constrain, awkward, half, recollection, mutter, answer
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, so importunately did he pursue the subject with his superiors that he had to be constrained to silence.
Từ trong câu: constrained, fact, pursue, subject, superior, constrain, silence
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a moment's constrained silence she said to him, “You must have no projects, Mr. Thorpe, in which I am concerned.
Từ trong câu: constrained, constrain, silence, project, mr, concern
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And though I felt constrained to give her a look of remonstrance, I must say I thought with her.
Từ trong câu: remonstrance, constrained, constrain, though, feel, give, look, think
Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Believe me, Miss Hester, applauding as I do, perforce, the zeal which animates you, I am constrained to tell you, you must necessarily fail.
Từ trong câu: animate, constrained, constrain, applaud, necessarily, believe, miss, tell
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ constrained
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constrained trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ constrained hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ constrained xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constrained gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constrained?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constrained: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.