Câu tiếng Anh có từ “constrained”
96 câu thật có từ constrained hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: constrained nghĩa là bị hạn chế. constrained là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking spontaneity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ constrained
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I constrained myself, and gently veiled what I would fain have revealed in all its naked beauty.
Tôi kiềm chế bản thân và nhẹ nhàng che đậy những gì tôi muốn tiết lộ với tất cả vẻ đẹp trần trụi của nó.
Từ trong câu: constrained, constrain, myself, gently, reveal, naked, beauty
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 16: Depart Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #2966. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Donald had no wish to enter into conversation with his former friend on their present constrained terms; neither would he pass him in scowling silence.
Từ trong câu: constrained, constrain, term, wish, enter, conversation, former, friend
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the world would she not have her weakness suspected, and yet, unequal to an absolute falsehood, was constrained to acknowledge that the wind had kept her awake a little.
Từ trong câu: weakness, absolute, constrained, constrain, awake, world, suspect, acknowledge
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ constrained
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constrained trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ constrained hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ constrained xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constrained gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constrained?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constrained: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.