Câu tiếng Anh có từ “constrained”
96 câu thật có từ constrained hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: constrained nghĩa là bị hạn chế. constrained là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking spontaneity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ constrained
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He could not do more without special authority, and was constrained to return to Lyons.
Từ trong câu: constrained, constrain, special, authority, return
S. Baring-Gould, Curious Myths of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #36127. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Can you wonder that I am constrained in his presence?
Từ trong câu: constrained, wonder, constrain, presence
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I didn’t want,” George continued, still flushed and slightly constrained, “to say anything to you about all this till I could say: ‘Here’s my wife.’
Từ trong câu: constrained, constrain, want, continue, still, slightly, anything, till
Edith Wharton, A Son at the Front. Nguồn: Project Gutenberg #59437. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ constrained
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constrained trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ constrained hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ constrained xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constrained gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constrained?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constrained: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.