Câu tiếng Anh có từ “constrain”
190 câu thật có từ constrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: constrain nghĩa là hạn chế. constrain là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: hold back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ constrain
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
While anger can be dangerous and must be constrained, it cannot and should not be eliminated.
Từ trong câu: constrain, anger, dangerous, can, eliminate
«Resolving Anger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244941 (bản sửa đổi 2731065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Since is the constrained version of , we must show .
Từ trong câu: constrain, since, version, show
«Math for Non-Geeks/Subspace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473484 (bản sửa đổi 4635957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After a moment's constrained silence she said to him, “You must have no projects, Mr. Thorpe, in which I am concerned.
Từ trong câu: constrained, constrain, silence, project, mr, concern
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I must have appeared constrained and awkward; for I have a half recollection of muttering some indistinct answer.
Từ trong câu: constrained, appear, constrain, awkward, half, recollection, mutter, answer
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And though I felt constrained to give her a look of remonstrance, I must say I thought with her.
Từ trong câu: remonstrance, constrained, constrain, though, feel, give, look, think
Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And if he cannot be constrained by love and goodwill to a decent and a Christian life, we must shut him up.
Từ trong câu: goodwill, can, constrain, love, decent, christian, life, shut
Frank R. Stockton, Kate Bonnet: The Romance of a Pirate's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #17053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Believe me, Miss Hester, applauding as I do, perforce, the zeal which animates you, I am constrained to tell you, you must necessarily fail.
Từ trong câu: animate, constrained, constrain, applaud, necessarily, believe, miss, tell
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, so importunately did he pursue the subject with his superiors that he had to be constrained to silence.
Từ trong câu: constrained, fact, pursue, subject, superior, constrain, silence
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng constrain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constrain to admit | 102 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ constrain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constrain trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ constrain hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ constrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constrain gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constrain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constrain: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.