Câu tiếng Anh có từ “constrain”
174 câu thật có từ constrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: constrain nghĩa là hạn chế. constrain là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: hold back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ constrain
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She met his eyes for an instant, but was immediately constrained to give all her attention to the scene now going forward.
Từ trong câu: immediately, constrained, constrain, scene, attention, meet, eye, instant
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Next followed a minor passage, tense, constrained, as if the strange little air running through it were struggling for greater liberty of expression.
Từ trong câu: minor, tense, constrain, liberty, next, follow, passage, strange
LM, The Peacock Feather: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #62964. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For such, though accomplished through human agency, we feel constrained to believe, have been this Union and its remarkable constitution.
Từ trong câu: constrained, though, accomplish, human, agency, feel, constrain, believe
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng constrain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constrain to admit | 102 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ constrain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constrain trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ constrain hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ constrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constrain gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constrain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constrain: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.